lòng bàn tay

Học thuật
Thân thiện
lòng bàn tay

Một em bé đang nhìn chăm chú vào lòng bàn tay của mình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phần bề mặt phía trong, lõm xuống của bàn tay: "lòng bàn tay" phần mềm, hình lòng chảo, nằmphía trong của bàn tay, đối diện với mu bàn tay. Đây nơi nhiều đường chỉ tay thường dùng để cầm nắm, đỡ đồ vật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ấy đặt viên sỏi nhỏ vào lòng bàn tay mình. (She placed a small pebble in the palm of her hand.)
    • Lòng bàn tay em rất mềm mại. (A baby's palm is very soft.)
    • Anh ấy xòe lòng bàn tay ra để đón những hạt mưa. (He opened his palm to catch the raindrops.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nắm trong lòng bàn tay": có nghĩa bóng hoàn toàn kiểm soát được ai đó hoặc điều đó.

    • Vị tướng tài ba nắm vận mệnh trận đánh trong lòng bàn tay. (The talented general held the fate of the battle in the palm of his hand.)
  • "trắng như lòng bàn tay": thành ngữ chỉ sự trắng trợn, rõ ràng, không che giấu.

    • Sự thật đã trắng như lòng bàn tay. (The truth is as clear as the palm of one's hand.)
Biến thể từ gần giống
  • Gan bàn tay (danh từ): từ đồng nghĩa, chỉ cùng một bộ phận lòng bàn tay.

    • Anh ấy lau mồ hôi trên gan bàn tay. (He wiped the sweat off his palm.)
  • Mu bàn tay (danh từ): phần đối lập, mặt ngoài, phía trên của bàn tay.

    • Vết xước nằmmu bàn tay. (The scratch is on the back of the hand.)
Từ đồng nghĩa
  • Gan bàn tay: từ đồng nghĩa trực tiếp, có thể dùng thay thế trong hầu hết ngữ cảnh.
  • Lòng tay: cách nói ngắn gọn, thân mật hơn của "lòng bàn tay".
Thành ngữ liên quan
  • Nằm trong lòng bàn tay: hoàn toàn bị chi phối, kiểm soát bởi người khác.

    • Số phận của hắn giờ đây nằm trong lòng bàn tay đối thủ. (His fate now lies in the palm of his opponent's hand.)
  • Lật lòng bàn tay: chỉ sự thay đổi thái độ, hành động một cách dễ dàng nhanh chóng.

    • Hắn ta thay đổi ý kiến nhanh như lật lòng bàn tay. (He changes his mind as quickly as flipping his palm.)
lòng bàn tay

Một em bé đang nhìn chăm chú vào lòng bàn tay của mình.

  1. Chỗ giữa gan bàn tay khum lại.

Proverbs and Idioms